Trang Chủ Tải PDF

BẢNG TRA KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG ỐNG THÉP JIS[cite: 1]

Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản (JIS G3452 & JIS G3454)[cite: 1]

Công thức tính khối lượng tiêu chuẩn cho ống thép tròn:[cite: 1]

W = (OD - t) × t × 0.02466

Trong đó:[cite: 1]

- OD = Đường kính ngoài (mm) | t = Độ dày thành ống (mm)[cite: 1]

- 0.02466 = Hằng số tỷ trọng thép (7.85 g/cm³/1000 × π)[cite: 1]

- W = Khối lượng tiêu chuẩn (kg/m)[cite: 1]

Kích thước (A) Kích thước (Inch) Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày t (mm) Đường kính trong ID (mm) Khối lượng W (kg/m)
6A1/8"10.52.06.50.42
8A1/4"13.82.39.20.65
10A3/8"17.32.312.70.85
15A1/2"21.72.816.11.31
20A3/4"27.22.821.61.68
25A1"34.03.227.62.43
32A1-1/4"42.73.535.73.38
40A1-1/2"48.63.541.63.89
50A2"60.53.852.95.31
65A2-1/2"76.34.267.97.47
80A3"89.14.280.78.79
90A3-1/2"101.64.293.210.10
100A4"114.34.5105.312.20
125A5"139.84.5130.815.00
150A6"165.25.0155.219.80
175A7"190.75.3180.124.20
200A8"216.35.8204.730.10
250A10"267.46.6254.242.40
300A12"318.56.9304.753.00
350A14"355.67.9339.867.70
400A16"406.47.9390.677.60
450A18"457.27.9441.487.50
500A20"508.07.9492.297.40
* Ghi chú: Ống thép đường dẫn thông thường dùng cho hệ thống nước, khí, dầu áp lực thấp, PCCC, HVAC.[cite: 1]
Kích thước (A) Kích thước (Inch) OD (mm) SCHEDULE 40 (Sch 40) SCHEDULE 80 (Sch 80)
t (mm) ID (mm) Khối lượng W t (mm) ID (mm) Khối lượng W
6A1/8"10.51.77.10.372.45.70.48
8A1/4"13.82.29.40.633.07.80.80
10A3/8"17.32.312.70.853.210.91.11
15A1/2"21.72.816.11.313.714.31.64
20A3/4"27.22.921.41.743.919.42.24
25A1"34.03.427.22.574.525.03.27
32A1-1/4"42.73.635.53.474.932.94.57
40A1-1/2"48.63.741.24.105.138.45.47
50A2"60.53.952.75.445.549.57.46
65A2-1/2"76.35.265.99.127.062.312.00
80A3"89.15.578.111.307.673.915.30
90A3-1/2"101.65.790.213.508.185.418.70
100A4"114.36.0102.316.008.697.122.40
125A5"139.86.6126.621.709.5120.830.50
150A6"165.27.1151.027.7011.0143.241.80
200A8"216.38.2199.942.1012.7190.963.80
250A10"267.49.3248.859.2015.1237.293.80
300A12"318.510.3297.978.3017.4283.7129.20
350A14"355.611.1333.494.3019.0317.6158.00
400A16"406.412.7381.0123.0021.4363.6203.00
450A18"457.214.3428.6156.0023.8409.6254.00
500A20"508.015.1477.8183.0026.2455.6311.00
* Ghi chú: Ống thép đúc hàn chịu áp lực cao, nhiệt độ cao (Dùng cho hệ thống hơi nóng, khí nén cao áp, hóa chất, thủy lực). Kích thước OD và độ dày tuân theo tiêu chuẩn JIS G3452 và JIS G3454. Dung sai độ dày và đường kính theo quy định kiểm định JIS.[cite: 1]