Kích thước danh nghĩa H x B x t1 x t2 (mm)[cite: 2]
Chiều cao H (mm)[cite: 2]
Chiều rộng B (mm)[cite: 2]
Dày bụng t1 (mm)[cite: 2]
Dày cánh t2 (mm)[cite: 2]
Trọng lượng tham khảo (kg/m)[cite: 2]
H 100x50x5x7
100
50
5
7
9.1
H 150x75x5x7
150
75
5
7
14.0
H 100x100x6x8
100
100
6
8
17.0
H 125x125x6.5x9
125
125
6.5
9
23.8
H 150x150x7x10
150
150
7
10
31.6
H 175x90x5x8
175
90
5
8
18.1
H 175x175x7.5x11
175
175
7.5
11
40.4
H 200x100x5.5x8
200
100
5.5
8
21.1
H 200x150x6x9
200
150
6
9
30.7
H 200x200x8x12
200
200
8
12
50.2
H 250x125x6x9
250
125
6
9
29.4
H 250x250x9x14
250
250
9
14
72.8
H 300x150x6.5x9
300
150
6.5
9
36.7
H 300x200x8x12
300
200
8
12
56.7
H 300x300x10x15
300
300
10
15
94.6
H 350x175x7x11
350
175
7
11
49.7
H 350x350x12x19
350
350
12
19
137.8
H 400x200x8x13
400
200
8
13
66.2
H 400x300x10x16
400
300
10
16
107.4
H 400x400x13x21
400
400
13
21
173.5
H 450x200x9x14
450
200
9
14
76.0
H 500x200x10x16
500
200
10
16
89.6
H 588x300x12x20
588
300
12
20
150.2
H 600x200x11x17
600
200
11
17
105.3
H 700x300x13x24
700
300
13
24
185.0
H 800x300x14x26
800
300
14
26
210.8
H 900x300x16x28
900
300
16
28
245.0
Kích thước danh nghĩa H x B x t1 x t2 (mm)[cite: 2]
Chiều cao H (mm)[cite: 2]
Chiều rộng B (mm)[cite: 2]
Dày bụng t1 (mm)[cite: 2]
Dày cánh t2 (mm)[cite: 2]
Trọng lượng tham khảo (kg/m)[cite: 2]
C 75x40x5x7
75
40
5
7
7.0
C 100x50x5x7.5
100
50
5
7.5
9.5
C 125x65x6x8
125
65
6
8
13.7
C 150x75x5.5x9.5
150
75
5.5
9.5
17.3
C 150x75x6.5x10
150
75
6.5
10
19.0
C 180x75x7x10.5
180
75
7
10.5
21.7
C 200x80x7.5x11
200
80
7.5
11
25.0
C 200x90x8x13.5
200
90
8
13.5
30.8
C 250x90x9x13
250
90
9
13
35.2
C 300x90x9x13
300
90
9
13
38.9
C 300x90x10x15.5
300
90
10
15.5
44.3
C 380x100x10.5x16
380
100
10.5
16
55.4
Kích thước danh nghĩa A x B x t (mm)[cite: 2]
Cạnh A/B (mm)[cite: 2]
Độ dày t (mm)[cite: 2]
Trọng lượng tham khảo (kg/m)[cite: 2]
L 20x20x3
20
3
0.9
L 25x25x3
25
3
1.1
L 30x30x3
30
3
1.4
L 40x40x4
40
4
2.4
L 40x40x5
40
5
3.0
L 50x50x4
50
4
3.1
L 50x50x6
50
6
4.5
L 65x65x6
65
6
6.0
L 65x65x8
65
8
7.8
L 75x75x6
75
6
6.9
L 75x75x9
75
9
10.2
L 90x90x7
90
7
9.7
L 90x90x9
90
9
12.3
L 100x100x7
100
7
10.8
L 100x100x10
100
10
15.2
L 100x100x13
100
13
19.5
L 120x120x8
120
8
14.9
L 120x120x12
120
12
21.9
L 130x130x9
130
9
18.1
L 130x130x12
130
12
23.8
L 150x150x10
150
10
23.2
L 150x150x12
150
12
27.7
L 150x150x15
150
15
34.2
L 200x200x15
200
15
46.2
L 200x200x20
200
20
60.9
L 200x200x25
200
25
75.1
Kích thước danh nghĩa H x B x t1 x t2 (mm)[cite: 2]
Chiều cao H (mm)[cite: 2]
Chiều rộng cánh B (mm)[cite: 2]
Dày bụng t1 (mm)[cite: 2]
Dày cánh t2 (mm)[cite: 2]
Trọng lượng tham khảo (kg/m)[cite: 2]
T 50x100x6x8
50
100
6
8
8.5
T 62.5x125x6.5x9
62.5
125
6.5
9
11.9
T 75x150x7x10
75
150
7
10
15.8
T 100x200x8x12
100
200
8
12
25.1
T 125x250x9x14
125
250
9
14
36.4
T 150x300x10x15
150
300
10
15
47.3
T 175x350x12x19
175
350
12
19
68.9
T 200x400x13x21
200
400
13
21
86.7
T 225x450x14x22
225
450
14
22
103.0
T 250x500x14x22
250
500
14
22
114.7
Kích thước danh nghĩa A x A x t (mm)[cite: 2]
Cạnh A (mm)[cite: 2]
Độ dày t (mm)[cite: 2]
Trọng lượng tham khảo (kg/m)[cite: 2]
40x40x2.3
40
2.3
2.7
50x50x2.3
50
2.3
3.4
50x50x3.2
50
3.2
4.7
60x60x2.3
60
2.3
4.2
60x60x3.2
60
3.2
5.7
75x75x3.2
75
3.2
7.2
75x75x4.5
75
4.5
10.0
90x90x3.2
90
3.2
8.7
100x100x3.2
100
3.2
9.7
100x100x4.5
100
4.5
13.5
125x125x4.5
125
4.5
17.0
125x125x6
125
6
22.4
150x150x4.5
150
4.5
20.6
150x150x6
150
6
27.1
150x150x9
150
9
39.8
200x200x6
200
6
36.5
200x200x9
200
9
54.0
200x200x12
200
12
70.8
250x250x9
250
9
68.1
250x250x12
250
12
89.7
300x300x9
300
9
82.2
300x300x12
300
12
108.5
350x350x12
350
12
127.4
400x400x12
400
12
146.2
400x400x16
400
16
192.9
Lưu ý kỹ thuật chung:[cite: 2]
Bảng tra cung cấp giá trị trọng lượng danh nghĩa lý thuyết. Thực tế thi công và sản xuất có thể có dung sai khoảng ±3% đến ±5% tùy nhà máy thép[cite: 2].
Mác thép thông dụng cho thép hình (H, C, L, T) tại VN theo chuẩn JIS thường là JIS G3101 SS400[cite: 2].
Mác thép thông dụng cho thép hộp theo chuẩn JIS là JIS G3466 STKR400[cite: 2].