Trang Chủ Tải PDF

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG THÉP TẤM TRƠN (PL) & GÂN (CPL)[cite: 3]

Theo Tiêu Chuẩn Công Nghiệp Nhật Bản (JIS) – Khối lượng riêng: 7,850 kg/m³[cite: 3]

Công thức tính nhanh cho kích thước tấm trơn (PL) bất kỳ:[cite: 3]

Trọng lượng PL (kg) = [Độ dày (mm) × Chiều rộng (mm) × Chiều dài (mm) × 7.85] / 1,000,000
Ký hiệu tấm[cite: 3] Độ dày cơ sở[cite: 3] Tấm trơn PL (kg/m²)[cite: 3] Tấm gân CPL (kg/m²)[cite: 3]
PL/CPL 0.50.5 mm3.93-
PL/CPL 0.60.6 mm4.71-
PL/CPL 0.80.8 mm6.28-
PL/CPL 1.01.0 mm7.85-
PL/CPL 1.21.2 mm9.42-
PL/CPL 1.51.5 mm11.78-
PL/CPL 1.61.6 mm12.56-
PL/CPL 2.02.0 mm15.7018.05
PL/CPL 2.32.3 mm18.0620.41
PL/CPL 2.52.5 mm19.6321.98
PL/CPL 3.03.0 mm23.5525.90
PL/CPL 3.23.2 mm25.1227.47
PL/CPL 4.04.0 mm31.4033.75
PL/CPL 4.54.5 mm35.3337.68
PL/CPL 5.05.0 mm39.2541.60
PL/CPL 6.06.0 mm47.1049.45
PL/CPL 7.07.0 mm54.9557.30
PL/CPL 8.08.0 mm62.8065.15
PL/CPL 9.09.0 mm70.6573.00
* Ghi chú: Thép tấm gân (CPL - Checkered Steel Plate) có khối lượng tăng thêm khoảng 2.35 kg/m² so với thép tấm trơn (PL) cùng độ dày do có phần gân chống trượt.[cite: 3]
Ký hiệu tấm[cite: 3] Độ dày cơ sở[cite: 3] Tấm trơn PL (kg/m²)[cite: 3] Tấm gân CPL (kg/m²)[cite: 3]
PL/CPL 1010.0 mm78.5080.85
PL/CPL 1212.0 mm94.2096.55
PL/CPL 1414.0 mm109.90112.25
PL/CPL 1515.0 mm117.75120.10
PL/CPL 1616.0 mm125.60127.95
PL/CPL 1818.0 mm141.30143.65
PL/CPL 2020.0 mm157.00159.35
PL/CPL 2222.0 mm172.70-
PL/CPL 2525.0 mm196.25-
PL/CPL 2828.0 mm219.80-
PL/CPL 3030.0 mm235.50-
PL/CPL 3232.0 mm251.20-
PL/CPL 3535.0 mm274.75-
PL/CPL 3636.0 mm282.60-
PL/CPL 3838.0 mm298.30-
PL/CPL 4040.0 mm314.00-
PL/CPL 4242.0 mm329.70-
PL/CPL 4545.0 mm353.25-
PL/CPL 5050.0 mm392.50-
PL/CPL 5555.0 mm431.75-
PL/CPL 6060.0 mm471.00-
* Ghi chú: Thép tấm gân (CPL) có khối lượng tăng thêm khoảng 2.35 kg/m² so với thép tấm trơn (PL) cùng độ dày.[cite: 3]